Cập nhật báo giá lăng mộ đá mới nhất tại Huy Duyên Stone. Tư vấn thiết kế, thi công lăng mộ đá đẹp, chuẩn phong thủy, giá cạnh tranh, uy tín toàn quốc.
[764,922,1056,1040,949,1042]
Việc tìm hiểu báo giá lăng mộ đá là bước đầu tiên và quan trọng trong quá trình xây dựng một công trình trang trọng, thể hiện lòng thành kính với tổ tiên. Thấu hiểu được những băn khoăn đó, bài viết này sẽ cung cấp một cái nhìn tổng quan và chi tiết về các khoản chi phí, giúp gia đình có sự chuẩn bị chu toàn nhất cho công việc hệ trọng này.
1. Báo giá lăng mộ đá cập nhật mới nhất
Kính thưa gia đình, việc đưa ra một con số chính xác tuyệt đối cho một công trình tâm linh là điều không thể nếu chưa qua khảo sát thực tế. Tuy nhiên, để gia đình có cơ sở dự trù kinh phí, Đá mỹ nghệ Huy Duyên xin đưa ra các khoảng giá lăng mộ đá tham khảo cho từng hạng mục cấu thành nên một khu lăng mộ hoàn chỉnh. Mức giá này được tính toán dựa trên chất liệu đá phổ biến là đá xanh đen Thanh Hóa và kích thước tiêu chuẩn.
Giá lăng thờ đá (Long đình)

Báo giá lăng thờ đá
Lăng thờ chung, hay còn gọi là long đình, là hạng mục quan trọng và trang trọng nhất, là nơi thờ cúng chung của toàn khu. Do đó, chi phí cho hạng mục này thường chiếm tỷ trọng lớn trong tổng thể.
|
BÁO GIÁ LĂNG THỜ ĐÁ
|
|
Lăng Thờ Đá Không Cánh
|
|
Kích thước (cm)rộng x dài
|
Lăng Thờ Hai Mái
|
Lăng Thờ Ba Mái
|
|
81 x 127
|
25.000.000
|
28.000.000
|
|
107 x 147
|
31.000.000
|
35.000.000
|
|
167 x 127
|
39.000.000
|
43.000.000
|
|
Lăng Thờ Đá Có Cánh
|
|
Kích thước (cm)rộng x dài
|
Lăng Thờ Hai Mái
|
Lăng Thờ Ba Mái
|
|
282 x 81 x 300
|
49.000.000
|
53.000.000
|
|
320 x 107 x 355
|
59.000.000
|
64.000.000
|
|
345 x 107 x 366
|
72.000.000
|
77.000.000
|
Giá mộ đá đá trong khu lăng mộ
Giá mộ đá trong khu lăng mộ phụ thuộc vào chất liệu, kích thước, mẫu thiết kế và độ chạm khắc. Mộ đơn thường từ vài chục triệu đồng, còn mộ đôi hoặc thiết kế riêng sẽ có chi phí cao hơn.
| STT |
Loại mộ |
Kích thước (cm)
Rộng x Dài |
Giá tiền Đá xanh đen |
Giá tiền Đá xanh rêu |
Giá tiền Đá trắng |
| 1 |
Mộ đá không mái |
61 x 107 |
6.000.000 |
9.000.000 |
10.000.000 |
| 2 |
Mộ đá không mái |
69 x 107 |
6.500.000 |
10.500.000 |
11.000.000 |
| 3 |
Mộ đá không mái |
81 x 127 |
10.000.000 |
15.000.000 |
16.000.000 |
| 5 |
Mộ đá 1 mái |
89 x 147 |
20.000.000 |
30.000.000 |
31.000.000 |
| 6 |
Mộ đá 1 mái |
97 x 155 |
23.000.000 |
35.000.000 |
36.000.000 |
| 4 |
Mộ đá 2 mái |
127 x 215 |
30.000.000 |
45.000.000 |
46.000.000 |
| 5 |
Mộ đá 2 mái |
133 x 255 |
36.000.000 |
49.000.000 |
50.000.000 |

Mộ đá 1 mái đơn giản tại Hải Phòng
Giá cột cổng đá khu lăng mộ
Cổng vào khu lăng mộ thường được cấu thành bởi hai hoặc bốn cột đá.
|
Loại Cột
|
Kích thước
|
Chiều cao
|
Chất liệu đá
|
Đơn giá tham khảo (VNĐ/đôi)
|
|
Cột Phụ (Cột nhỏ)
|
20cm x 20cm
|
150cm - 170cm
|
Đá xanh đen
|
6.000.000 – 9.000.000
|
|
Cột Phụ (Cột nhỏ)
|
25cm x 25cm
|
170cm - 190cm
|
Đá xanh rêu
|
10.000.000 – 14.000.000
|
|
Cột Chính (Cột đại)
|
30cm x 30cm
|
210cm - 250cm
|
Đá xanh đen
|
15.000.000 – 22.000.000
|
|
Cột Chính (Cột đại)
|
35cm x 35cm
|
250cm - 280cm
|
Đá xanh rêu
|
25.000.000 – 35.000.000
|
|
Cột Tròn (Chạm rồng)
|
Đường kính 30cm
|
250cm
|
Đá xanh rêu
|
28.000.000 – 40.000.000
|
Giá cuốn thư đá khu lăng mộ

Báo giá cuốn thư đá khu lăng mộ
Cuốn thư (bình phong) đá được đặt phía sau cổng, có tác dụng che chắn những luồng khí xấu và tạo sự kín đáo cho không gian bên trong. Giá lăng mộ bằng đá sẽ thay đổi tùy thuộc vào kích thước cuốn thư, thường được tính toán theo thước Lỗ Ban.
|
Chiều rộng (cm)
|
Ý nghĩa phong thủy
|
Đá xanh đen (VNĐ)
|
Đá xanh rêu (VNĐ)
|
|
107
|
Đại cát, Quý tử
|
10.000.000 – 12.000.000
|
13.000.000 – 15.000.000
|
|
127
|
Tiến bảo, Đăng khoa
|
13.000.000 – 15.000.000
|
16.000.000 – 19.000.000
|
|
147
|
Thêm đinh, Lợi ích
|
16.000.000 – 18.000.000
|
20.000.000 – 23.000.000
|
|
167
|
Bảo khố, Tài trí
|
18.000.000 – 22.000.000
|
24.000.000 – 28.000.000
|
|
197
|
Đăng khoa, Phú quý
|
25.000.000 – 30.000.000
|
32.000.000 – 38.000.000
|
|
217
|
Thuận khoa, Tài lộc
|
35.000.000 – 45.000.000
|
48.000.000 – 55.000.000
|
Giá linh vật đá
Linh vật thường được đặt ở cổng để canh gác, phổ biến nhất là Nghê đá hoặc Voi đá.
|
Linh vật
|
Kích thước (Cao/Dài)
|
Đá xanh đen (VNĐ/đôi)
|
Đá xanh rêu (VNĐ/đôi)
|
|
Nghê đá
|
Cao 30cm - 40cm
|
4.500.000 – 7.000.000
|
6.500.000 – 9.000.000
|
|
Nghê đá
|
Cao 60cm - 80cm
|
10.000.000 – 14.000.000
|
13.000.000 – 18.000.000
|
|
Rồng đá
|
Dài 150cm - 200cm
|
15.000.000 – 25.000.000
|
22.000.000 – 35.000.000
|
|
Hạc đá
|
Cao 147cm - 167cm
|
16.000.000 – 20.000.000
|
22.000.000 – 28.000.000
|
|
Voi/Ngựa đá
|
Cao 80cm - 120cm
|
18.000.000 – 30.000.000
|
25.000.000 – 45.000.000
|
|
Tỳ hưu đá
|
Cao 50cm - 70cm
|
12.000.000 – 18.000.000
|
17.000.000 – 25.000.000
|
Giá lư hương đá

Giá lư hương đá tại Đá mỹ nghệ Huy Duyên
Lư hương là nơi để con cháu thắp hương, thể hiện lòng thành kính.
|
Kiểu dáng
|
Kích thước miệng (cm)
|
Giá Đá Xanh Đen (VNĐ)
|
Giá Đá Xanh Rêu (VNĐ)
|
Đặc điểm thiết kế
|
|
Lư Hương Tròn
(Đỉnh hương)
|
30 cm
|
5.000.000 – 6.500.000
|
7.000.000 – 8.500.000
|
Thân phình, 3 chân, tai mây/rồng
|
|
40 cm
|
7.000.000 – 8.500.000
|
9.000.000 – 11.000.000
|
Chạm Rồng chầu mặt nguyệt
|
|
50 cm
|
9.000.000 – 11.500.000
|
12.000.000 – 15.000.000
|
Phù hợp mộ gia đình trung bình
|
|
60 cm
|
12.000.000 – 15.000.000
|
16.000.000 – 19.000.000
|
Cân đối, bề thế
|
|
80 cm
|
18.000.000 – 23.000.000
|
25.000.000 – 32.000.000
|
Dùng cho khu lăng dòng họ lớn
|
|
Lư Hương Vuông (Lư bảo tháp)
|
20 x 30 cm
|
7.000.000 – 8.500.000
|
9.000.000 – 10.500.000
|
4 chân, miệng chữ nhật
|
|
30 x 40 cm
|
9.500.000 – 11.500.000
|
12.000.000 – 14.000.000
|
Chạm hoa văn Tứ Linh, chữ Hán
|
|
40 x 60 cm
|
13.000.000 – 16.000.000
|
17.000.000 – 21.000.000
|
Cấu tạo khối vững chãi
|
|
50 x 70 cm
|
17.000.000 – 22.000.000
|
24.000.000 – 30.000.000
|
Tốn nhiều phôi đá, chế tác khó
|
Giá hạc đá và đèn đá
Hạc đá đứng trên lưng rùa và đèn đá thường đi theo cặp, đặt hai bên lăng thờ hoặc lư hương.
|
Hạng mục
|
Kiểu dáng / Kích thước
|
Đơn vị
|
Giá tham khảo (VNĐ)
|
|
Đèn đá nhỏ
|
Cao 30cm - 45cm (Không chân)
|
Cái
|
800.000 – 1.500.000
|
|
Đèn sân vườn thấp
|
Cao 40cm - 60cm (Dáng nấm)
|
Cái
|
1.200.000 – 2.500.000
|
|
Đèn Nhật Bản (Yukimi)
|
Cao 60cm - 90cm
|
Bộ
|
2.500.000 – 5.999.000
|
|
Đèn sân vườn lớn
|
Đế cao, kích thước đại
|
Cái
|
5.000.000 – 10.000.000+
|
|
Đèn lục lăng thờ cúng
|
Cao 180cm - 200cm
|
Cặp
|
8.000.000 – 12.000.000
|
|
Hạc đá thờ cúng
|
Cao khoảng 180cm
|
Cặp
|
19.000.000 – 20.000.000+
|
Giá lan can đá khu lăng mộ

Giá lan can đá
Lan can đá là hàng rào bao quanh, định hình khuôn viên khu lăng mộ. Chi phí được tính theo mét dài. Để có báo giá khu lăng mộ đá đẹp và chính xác, cần đo đạc chu vi thực tế.
|
Chiều cao lan can (cm)
|
Giá Đá Xanh Đen (VNĐ/m dài)
|
Giá Đá Xanh Rêu (VNĐ/m dài)
|
Ghi chú
|
|
40 cm - 50 cm
|
2.200.000 – 2.500.000
|
3.200.000 – 3.800.000
|
Mẫu con tiện hoặc hoa văn đơn giản
|
|
60 cm - 70 cm
|
2.600.000 – 3.000.000
|
3.900.000 – 4.500.000
|
Chiều cao phổ biến cho lăng mộ
|
|
81 cm (Chuẩn phong thủy)
|
3.200.000 – 3.800.000
|
4.800.000 – 5.500.000
|
Chạm khắc tinh xảo, bưng dày
|
|
Trên 100 cm
|
4.000.000 – 5.500.000
|
6.000.000 – 7.500.000
|
Thường dùng cho đình chùa, nhà thờ
|
2. Những yếu tố ảnh hưởng đến báo giá lăng mộ đá

Những yếu tố ảnh hưởng đến báo giá lăng mộ đá
Các khoảng giá nêu trên chỉ mang tính chất tham khảo. Trên thực tế, giá lăng mộ cuối cùng phụ thuộc vào nhiều yếu tố cụ thể mà gia đình cần xem xét kỹ lưỡng:
-
Chất liệu đá: Đây là yếu tố quyết định hàng đầu của đá làm lăng mộ. Đá xanh đen Thanh Hóa có giá thành hợp lý và phổ biến nhất. Đá xanh rêu có màu sắc độc đáo, độ cứng cao hơn nên giá thành cao hơn khoảng 20-30%. Các loại đá cao cấp như đá trắng, đá vàng Nghệ An hay đá hoa cương (granite) nhập khẩu sẽ có mức giá cao hơn nữa do tính khan hiếm và chi phí khai thác.
-
Kích thước và quy mô công trình: Một khu lăng mộ đá có quy mô lớn, bao gồm nhiều ngôi mộ phần, diện tích rộng sẽ đòi hỏi khối lượng đá lớn, thời gian chế tác và lắp đặt lâu hơn, từ đó làm tăng tổng chi phí.
-
Mức độ phức tạp của hoa văn: Một giá lăng mộ đá đẹp và có giá trị cao thường đi đôi với những hoa văn được chạm khắc thủ công tinh xảo. Ví dụ, việc chạm khắc hình ảnh "Long cuốn thủy" hay "Bát tiên quá hải" đòi hỏi tay nghề nghệ nhân bậc thầy và tốn hàng trăm giờ công, chi phí sẽ cao hơn nhiều so với các hoa văn đơn giản như hoa sen hay chữ Thọ.
-
Vị trí và điều kiện thi công, lắp đặt: Chi phí vận chuyển và lắp đặt tại các địa điểm xa, địa hình phức tạp (đồi núi, không có đường cho xe cẩu vào) sẽ cao hơn so với các khu vực đồng bằng, giao thông thuận tiện.
-
Thời điểm đặt hàng: Thông thường, vào những tháng cuối năm, nhu cầu xây dựng, tu sửa lăng mộ tăng cao, có thể dẫn đến việc chi phí nhân công và tiến độ bị ảnh hưởng.
3. Thi công lăng mộ đá uy tín ở đâu?

Lựa chọn Đá mỹ nghệ Huy Duyên để thi công lăng mộ đá đẹp, uy tín
Việc lựa chọn một đơn vị thi công uy tín là yếu tố then chốt để đảm bảo công trình không chỉ đẹp về thẩm mỹ, bền vững với thời gian mà còn có một báo giá lăng mộ minh bạch, hợp lý.
Với kinh nghiệm hơn một thập kỷ kế thừa và phát triển nghề đá mỹ nghệ truyền thống tại làng nghề Ninh Vân - Ninh Bình, Đá mỹ nghệ Huy Duyên tự hào là đơn vị được hàng ngàn gia đình trên khắp cả nước tin tưởng. Chúng tôi hiểu rằng, xây dựng lăng mộ là việc làm tâm linh, thể hiện đạo hiếu, vì vậy chúng tôi luôn làm việc bằng cái tâm và sự trân trọng.
Quy trình làm việc của chúng tôi luôn rõ ràng:
-
Khảo sát thực địa, tư vấn tận tâm: Đội ngũ chuyên gia sẽ đến tận nơi để đo đạc, xem xét địa thế và lắng nghe mong muốn của gia đình.
-
Thiết kế bản vẽ 3D: Giúp gia đình hình dung trực quan nhất về công trình sau khi hoàn thiện.
-
Báo giá chi tiết: Cung cấp một báo giá khu lăng mộ chi tiết từng hạng mục, cam kết không phát sinh chi phí vô lý.
-
Chế tác tại xưởng: Được thực hiện bởi những nghệ nhân lành nghề, đảm bảo từng đường nét hoa văn đều sắc sảo và có hồn.
-
Vận chuyển và lắp đặt chuyên nghiệp: Đảm bảo an toàn tuyệt đối cho công trình và hoàn thiện đúng tiến độ.
Nếu gia đình cần tư vấn sâu hơn, khảo sát tại thực địa hoặc có bất kỳ thắc mắc nào, xin đừng ngần ngại liên hệ với Đá mỹ nghệ Huy Duyên. Ngoài ra, gia đình có thể tham khảo thêm các bài viết của chúng tôi về cách chọn hướng đặt lăng mộ theo phong thủy hay ý nghĩa của các hoa văn tâm linh để có sự chuẩn bị chu toàn nhất cho công việc đại sự này.